quý giả

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá trị lớn, rất đáng quý: "Quý giá" dùng để chỉ những thứ giá trị cao về vật chất hoặc tinh thần, được coi trọng nâng niu.
    • Hiếm , đáng trân trọng: Chỉ những điều, những vật khó tìm thấy hoặc ý nghĩa sâu sắc, đáng được gìn giữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thời gian thứ quý giá nhất. (Thời gian thứ giá trị lớn nhất.)
    • ấy giữ gìn chiếc nhẫn quý giá của ngoại. ( ấy giữ gìn chiếc nhẫn rất đáng quý của ngoại.)
    • Tình bạn chân thành thật quý giá. (Tình bạn chân thành thật đáng trân trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi như vật quý giá": xem như một thứ giá trị lớn, cần được bảo vệ.

    • Anh ấy coi sức khỏe như thứ quý giá nhất. (Anh ấy xem sức khỏe như thứ giá trị lớn nhất, cần được bảo vệ.)
  • "vô cùng quý giá": cực kỳ giá trị, không so sánh được.

    • Những lời khuyên của thầy giáo cùng quý giá với tôi. (Những lời khuyên của thầy giáo cực kỳ giá trị với tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Quý hóa (tính từ): (cách gọi khác) giá trị, đáng quý.

    • Món quà tuy nhỏ nhưng thật quý hóa. (Món quà tuy nhỏ nhưng thật đáng quý.)
  • Quý báu (tính từ): rất quý, giá trị lớn (thường dùng cho tình cảm, đạo đức).

    • Đó một kinh nghiệm quý báu. (Đó một kinh nghiệm rất giá trị.)
  • Trân quý (động từ): coi trọng yêu quý.

    • Chúng ta nên trân quý những mình đang . (Chúng ta nên coi trọng yêu quý những mình đang .)
Từ đồng nghĩa
  • Cao quý: phẩm chất, giá trị đáng tôn trọng (thiên về tinh thần, đạo đức).
  • Quý trọng: coi trọng đánh giá cao (thường động từ).
  • Đáng giá: giá trị tương xứng (có thể đo đếm được).
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: không đặc biệt, giá trị thấp.
  • giá trị: không giá trị.
  • Rẻ mạt: giá trị rất thấp, không đáng kể.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của quý hơn vàng: chỉ những thứ giá trị tinh thần hoặc ý nghĩa lớn lao, còn đáng quý hơn cả vật chất quý giá.
    • Sức khỏe của quý hơn vàng, phải biết giữ gìn. (Sức khỏe thứ còn đáng quý hơn cả vàng, phải biết giữ gìn.)
  1. Cg. Quý hóa. giá trị: Vật quý giá.